베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "tập trung" (1)
tập trung

영어
동사garther together
동사concentrate
동사concentrate
Tôi phải tập trung vào việc học.
I must concentrate on studying.
관련 단어 "tập trung" (3)
thời gian tập trung

영어
명사meet-up time
Thời gian tập trung là 9 giờ.
The meeting time is 9 o’clock.
tập trung vào
영어
구Focus on
Israel tập trung vào các mục tiêu khác trên bộ dựa trên lợi thế tương đối.
Israel focuses on other land targets based on its relative advantage.
phi tập trung hóa
영어
동사decentralize
Chủ tịch Cuba tái khẳng định cam kết phi tập trung hóa nền kinh tế.
The Cuban President reaffirmed the commitment to decentralize the economy.
표현 "tập trung" (12)
tập trung tại phòng ăn
meet in the dining room
nhắc nhở giờ tập trung ngày mai
Remind me of tomorrow's meeting time
tập trung tại sảnh đi
Gather at the departure lobby
Thời gian tập trung là 9 giờ.
The meeting time is 9 o’clock.
Tôi phải tập trung vào việc học.
I must concentrate on studying.
Họ tập trung nâng cao chất lượng sản phẩm.
They focus on improving product quality.
Đó là nơi tập trung nhiều cơ quan chính phủ.
It was a place where many government agencies were concentrated.
Israel tập trung vào các mục tiêu khác trên bộ dựa trên lợi thế tương đối.
Israel focuses on other land targets based on its relative advantage.
Israel tập trung vào các mục tiêu khác trên bộ dựa trên lợi thế tương đối.
Israel focuses on other land targets based on its relative advantage.
Chủ tịch Cuba tái khẳng định cam kết phi tập trung hóa nền kinh tế.
The Cuban President reaffirmed the commitment to decentralize the economy.
Hội thảo đã tập trung vào thực trạng tham gia thể thao của trẻ em gái.
The seminar focused on the current situation of girls' participation in sports.
Hàng nghìn cổ động viên đã tập trung tại sân vận động để cổ vũ đội nhà.
Thousands of supporters gathered at the stadium to cheer for their home team.
